Hiển thị 1-20 của 220 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
LVN 114:2003Yêu cầu về nội dung và cách trình bày sơ đồ hiệu chuẩn10.A42003
LVN 88:2005Phương tiện đo nhiệt độ không khí kiểu cảm biến. Quy trình hiệu chuẩn10.A42006-06-28, 641/QĐ-TĐC
LVN 12:2011Ca đong, bình đong, thùng đong. Quy trình kiểm định10.A42011
LVN 47:2009Quả cân cấp chính xác F2, M1 và M2. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 198:2009Tỷ trọng kế chuẩn. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 214:2009Phương tiện đo khí thải xe cơ giới. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 80:2002Máy đo tổng chất rắn hoà tan. Quy trình kiểm định tạm thời10.A42002
LVN 127:2003Tủ xác định nhu cầu oxy sinh hoá (BOD). Quy trình hiệu chuẩn.10.A42003
LVN 202:2009Biến áp đo lường chuẩn. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 149:2004Calip vòng. Quy trình hiệu chuẩn10.A42004
LVN 36:2009Thước cuộn. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 51:1999Máy đếm tần số điện tử. Quy trình hiệu chuẩn10.A41999
LVN 248:2012Ca đong, bình đong, thùng đong - Quy trình thử nghiệm10.A42012
LVN 77:2001Máy chuẩn lực kiểu tay đòn. Quy trình hiệu chuẩn10.A42001
LVN 140:2004m kế Assman. Quy trình kiểm định10.A42004
LVN 08:2011p kế kiểu lò xo. Quy trình kiểm định10.A42011
LVN 201:2009Biến dòng đo lường chuẩn. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 163:2005Máy chuẩn độ cứng Rockwell. Quy trình hiệu chuẩn10.A42006-05-31, 485/QĐ-TĐC
LVN 170:2005Cân tự động kiểm tra, phân loại hàng đóng gói sẵn. Yêu cầu kỹ thuật và đo lường10.A42006-06-28, 641/QĐ-TĐC
LVN 133:2004Thiết bị đặt mức áp suất. Quy trình hiệu chuẩn10.A42004