Hiển thị 101-120 của 220 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
LVN 43:2009Phương tiện đo điện tim. Quy trình kiểm định27.A42009
LVN 135:2004Khí áp kế thuỷ ngân kiểu KEW. Quy trình kiểm định7.A42004
LVN 159:2005Nhiệt kế thuỷ tinh. Thủy ngân có cơ cấu cực đại. Quy trình kiểm định9.A42006-05-31, 485/QĐ-TĐC
LVN 36:2009Thước cuộn. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 75:2001ng hồ so. Quy trình hiệu chuẩn12.A42001
LVN 70:2001Tỷ trọng kế. Quy trình kiểm định12.A42001
LVN 108:2002Phương tiện đo lực. Quy trình hiệu chuẩn11.A42002
LVN 27:2009Phương tiện đo độ ẩm của thóc, gạo, ngô và cà phê. Quy trình kiểm định11.A42009
LVN 94:2002ng hồ xăng dầu. Quy trình hiệu chuẩn18.A42002
LVN 98:2002Quả cân cấp chính xác E1, E2. Quy trình hiệu chuẩn31.A42002
LVN 51:1999Máy đếm tần số điện tử. Quy trình hiệu chuẩn10.A41999
LVN 99:2002Quả cân cấp chính xác F1, F2 và M1. Quy trình hiệu chuẩn25.A42002
LVN 25:1998Xà lan xăng dầu. Quy trình kiểm định13.A41998
LVN 92:2001Máy đo vận tốc gió. Quy trình kiểm định tạm thời15.A42001
LVN 228:2010Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Quy trình thử nghiệm14.A42010
LVN 172:2005ng chuẩn dung tích thông thường. Quy trình hiệu chuẩn27.A42006
LVN 250:2012Nhiệt kế điện trở platin chuẩn. Quy trình kiểm định14.A42012
LVN 65:2000Máy X quang tăng sáng truyền hình. Quy trình kiểm định14.A42000
LVN 248:2012Ca đong, bình đong, thùng đong - Quy trình thử nghiệm10.A42012
LVN 45:2001Máy đo hàm lượng khí. Quy trình kiểm định15.A42001