Hiển thị 21-40 của 220 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
LVN 39:2012Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử. Quy trình kiểm định16.A42012
LVN 151:2004Máy thử độ bền va đập. Quy trình hiệu chuẩn12.A42004
LVN 29:1998Bể trụ nằm ngang. Quy trình lập bảng dung tích74.A41998
LVN 124:2003Nhiệt kế bức xạ công nghiệp. Quy trình hiệu chuẩn11.A42003
LVN 222:2010Thước cuộn. Quy trình thử nghiệm15.A42010
LVN 68:2001Phương tiện đo dung tích thí nghiệm bằng thuỷ tinh. Quy trình kiểm định55.A42001
LVN 16:2009Cân phân tích và cân kỹ thuật. Quy trình kiểm định34.A42009
LVN 88:2005Phương tiện đo nhiệt độ không khí kiểu cảm biến. Quy trình hiệu chuẩn10.A42006-06-28, 641/QĐ-TĐC
LVN 20:2009Nhiệt kế thuỷ tinh. Chất lỏng. Quy trình kiểm định15.A42009
LVN 60:2000Cân chuẩn. Quy trình kiểm định12.A42000
LVN 121:2003Cân đồng hồ lò xo. Quy trình thử nghiệm13.A42003
LVN 12:2011Ca đong, bình đong, thùng đong. Quy trình kiểm định10.A42011
LVN 242:2010Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người. Quy trình thử nghiệm13.A42010
LVN 34:1998Thước thương nghiệp đến 1000 mm. Quy trình kiểm định7.A41998
LVN 61:2000Căn mẫu song phẳng. Quy trình hiệu chuẩn13.A42000
LVN 67:2000Hộp điện trở dòng một chiều. Quy trình kiểm định9.A42000
LVN 47:2009Quả cân cấp chính xác F2, M1 và M2. Quy trình kiểm định10.A42009
LVN 53:2011p kế pittong dùng để kiểm định huyết áp kế. Quy trình kiểm định11.A42011
LVN 90:2001Máy đo độ bụi. Quy trình kiểm định tạm thời9.A42001
LVN 193:2009ng hồ chuẩn xăng dầu. Quy trình kiểm định18.A42009