Hiển thị 201-220 của 220 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
LVN 195:2009ng hồ chuẩn khí dầu mỏ hóa lỏng. Quy trình kiểm định22.A42009
LVN 194:2009Chuẩn dung tích khí kiểu chuông. Quy trình kiểm định17.A42009
LVN 55:1999Ampemet, Vonmet, Oatmet, Varmet. Quy trình kiểm định12.A41999
LVN 38:1999Lưu lượng kế kiểu Roto. Quy trình kiểm định18.A41999
LVN 101:2002Vôn mét điện tử. Quy trình hiệu chuẩn16.A42002
LVN 227:2010Xi téc ô tô. Quy trình thử nghiệm10.A42010
LVN 148:2004Calip trụ trơn. Quy trình hiệu chuẩn11.A42004
LVN 122:2003Cân kiểm tra quá tải xách tay. Quy trình thử nghiệm15.A42003
LVN 33:2009Cân tàu hoả động. Quy trình kiểm định21.A42009
LVN 13:2009Cân ô tô. Quy trình kiểm định16.A42009
LVN 110:2002Phương tiện đo mô men lực. Quy trình hiệu chuẩn10.A42002
LVN 54:2009p kế chuẩn kiểu hiện số và lò xo. Quy trình kiểm định19.A42009
LVN 199:2009Khí chuẩn hàm lượng cồn. Quy trình kiểm định12.A42009
LVN 168:2005Máy đo độ dài một toạ độ đến 1000mm. Quy trình hiệu chuẩn10.A42006-06-28, 641/QĐ-TĐC
LVN 21:1998Nhiệt kế y học thuỷ tinh. Thủy ngân có cơ cấu cực đại. Quy trình kiểm định7.A41998
LVN 166:2005Công tơ điện xoay chiều chuẩn. Quy định hiệu chuẩn18.A42006-05-31, 485/QĐ-TĐC
LVN 236:2011ng hồ đo khí kiểu chênh áp. Quy trình kiểm định.26.A42011
LVN 132:2004Hướng dẫn việc xác định chu kỳ hiệu chuẩn phương tiện đo11.A42004
LVN 218:2010Phương tiện đo điện tim. Quy trình thử nghiệm16.A42010
ĐLVN 244:2011Nguồn vật đen chuẩn nhiệt độ thấp. Quy trình kiểm định12.A42011 17.040.30