Hiển thị 1-20 của 220 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
LVN 119:2003Thước cặp. Quy trình hiệu chuẩn8.A42003
LVN 156:2005Cột đo khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG). Quy trình kiểm định41.A42006-05-31, 485/QĐ-TĐC
LVN 28:1998Bể trụ đứng. Quy trình lập bảng dung tích34.A41998
LVN 19:1998m mét. Quy trình kiểm định16.A41998
LVN 103:2002Bộ suy giảm chuẩn. Quy trình hiệu chuẩn14.A42002
LVN 01:2011Taximet. Quy trình kiểm định.7.A42011
LVN 26:2012Cân kiểm tra quá tải xe xách tay. Quy trình kiểm định9.A42012
LVN 249:2012ng hồ bấm giây. Quy trình kiểm định8.A42012
LVN 231:2010Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng. Quy trình thử nghiệm19.A42010
LVN 105:2002Thước rà phẳng. Quy trình hiệu chuẩn9.A42002
LVN 155:2005ng hồ đo khí kiểu màng. Quy trình kiểm định17.A42006-06-28, 641/QĐ-TĐC
LVN 241:2010Phương tiện đo khí thải xe cơ giới. Quy trình thử nghiệm17.A42010
LVN 114:2003Yêu cầu về nội dung và cách trình bày sơ đồ hiệu chuẩn10.A42003
LVN 215:2010Tỷ trọng kế. Quy trình thử nghiệm15.A42010
LVN 147:2004Máy phóng hình đo lường. Quy trình hiệu chuẩn9.A42004
LVN 162:2005Máy chuẩn lực tải trực tiếp. Quy trình hiệu chuẩn11.A42006-05-31, 485/QĐ-TĐC
LVN 208:2009Máy tạo sóng. Quy trình kiểm định23.A42009
LVN 41:1999Máy X-quang chẩn đoán thông thường. Quy trình kiểm định27.A41999
LVN 145:2004Cân ô tô động. Quy trình kiểm định30.A42004
LVN 102:2002Máy đo công suất cao tần. Quy trình hiệu chuẩn17.A42002