Hiển thị 1-20 của 400 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 4073:2009Kẹo. Xác định hàm lượng axit10.A42009-12-01, 2727/QĐ-BKHCN
TCVN 4075:2009Kẹo. Xác định hàm lượng đường khử10.A42009-12-01, 2727/QĐ-BKHCN
TCVN 4836-1:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng clorua. Phần 1: Phương pháp Volhard10.A42009-03-06, 301/QĐ-BKHCN
TCVN 6471:2010Phụ gia thực phẩm. Phương pháp thử đối với các chất tạo hương10.A42010-12-29, 2934/QĐ-BKHCN
TCVN 6832:2010Sữa bột nguyên chất tan nhanh. Xác định số lượng đốm trắng10.A42010-10-18, 2218/QĐ-BKHCN
TCVN 6838:2011Sữa. Xác định hàm lượng canxi. Phương pháp chuẩn độ10.A42011-12-30, 4069/QĐ-BKHCN
TCVN 7030:2009Sữa lên men10.A42009-03-31, 462/QĐ-BKHCN
TCVN 7046:2009Thịt tươi. Yêu cầu kỹ thuật10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 7047:2009Thịt lạnh đông. Yêu cầu kỹ thuật10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 7847-3:2008Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 3: Phương pháp chuẩn10.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7979:2009Sữa bột và cream bột10.A42009-03-31, 462/QĐ-BKHCN
TCVN 7992:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitrit (phương pháp chuẩn)10.A42009-03-06, 301/QĐ-BKHCN
TCVN 8009:2009Rượu chưng cất. Xác định hàm lượng aldehyt10.A42009-03-16, 345/QĐ-BKHCN
TCVN 8024:2009Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp ureaza10.A42009-03-06, 302/QĐ-BKHCN
TCVN 8025:2009Nước mắm. Xác định hàm lượng urê. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) dùng detector huỳnh quang sau khi tao dẫn xuất với xanthydrol10.A42009-03-06, 302/QĐ-BKHCN
TCVN 8117:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích. Phương pháp ướt10.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8120:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Xác định độ kiềm của tro tổng số và của tro tan trong nước10.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8132:2009Thực phẩm. Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ10.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8134:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8135:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN