Hiển thị 141-160 của 400 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 8117:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích. Phương pháp ướt10.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8118:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Phân hủy chất hữu cơ trước khi phân tích. Phương pháp tro hóa8.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8119:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sắt. Phương pháp đo quang dùng 1,10-phenanthrolin9.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8120:2009Rau quả và sản phẩm rau quả. Xác định độ kiềm của tro tổng số và của tro tan trong nước10.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8121:2009Sản phẩm rau, quả dạng lỏng. Xác định hàm lượng sulfua dioxit (Phương pháp thông dụng)9.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8122:2009Sản phẩm rau, quả. Xác định nồng độ axit benzoic và axit sorbic. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao15.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 8123:2009Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định khối lượng của 1000 hạt7.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8124:2009Ngũ cốc, đậu đỗ và phụ phẩm. Xác định hàm lượng tro bằng phương pháp nung17.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8125:2009Ngũ cốc và đầu đỗ. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl19.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8126:2009Thực phẩm. Xác định hàm lượng chì, cadimi, kẽm, đồng và sắt. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử sau khi đã phân hủy bằng vi sóng16.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8132:2009Thực phẩm. Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ10.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8133-1:2009Sản phẩm thực phẩm. Xác định nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc dumas và tính hàm lượng protein thô. Phần 1: Hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi38.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8133-2:2011Sản phẩm thực phẩm. Xác định hàm lượng nitơ tổng số bằng cách đốt cháy theo nguyên tắc dumas và tính hàm lượng protein thô. Phần 2: Ngũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm ngũ cốc nghiền.31.A44063/QĐ-BKHCN, 30/12/2011
TCVN 8134:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng nitơ (Phương pháp chuẩn)10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8135:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8136:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tổng số8.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8137:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng chất béo tự do10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8138:2009Thịt và sản phẩm thịt. Phát hiện polyphosphat10.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8139:2009Sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng tinh bột (Phương pháp chuẩn)13.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN
TCVN 8140:2009Thịt và sản phẩm thịt. Xác định hàm lượng cloramphenicol. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao13.A42009-10-28, 2406/QĐ-BKHCN