Hiển thị 81-100 của 400 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 8099-4:2009Sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ phi protein11.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8099-5:2009Sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein12.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8100:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitơ. Phương pháp thông dụng theo nguyên tắc đốt cháy dumas20.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8101:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl. Phương pháp sắc ký ký - lỏng mao quản có detector bắt giữ electron20.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8102:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng axit benzoic và axit sorbic15.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8103:2009Sữa và sản phẩm sữa. Phương pháp chiết lipit và các hợp chất hòa tan trong lipit11.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8104:2009Sữa, sản phẩm sữa và các chủng khởi độn ưa ấm. Định lượng vi khuẩn lactic lên men xitrat. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 25 độ C18.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8105:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng nitrat. Phương pháp khử enzym và đo phổ hấp thụ phân tử sau phản ứng griess22.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8106:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định dư lượng kháng sinh. Phép thử phân tán trong ống nghiệm21.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8107:2009Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng lactoza bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (Phương pháp chuẩn)16.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8108:2009Sữa. Xác định hàm lượng lactuloza. Phương pháp enzym14.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8109:2009Sữa cô đặc và sữa đặc có đường. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)21.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8110:2009Sữa cô đặc đóng hộp. Xác định hàm lượng thiếc. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit14.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8111:2009Sữa, sữa bột, buttermilk, buttermilk bột, whey và whey bột. Phát hiện hoạt độ phosphataza15.A42009-11-17, 2600/QĐ-BKHCN
TCVN 8160-4:2009Thực phẩm. Xác định hàm lượng nitrat và/hoặc nitrit. Phần 4: Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit trong sản phẩm thịt bằng sắc ký trao đổi ion18.A42009-11-24, 2673/QĐ-BKHCN
TCVN 8161:2009Thực phẩm. Xác định patulin trong nước táo trong, nước táo đục và puree. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng/lỏng16.A42009-11-24, 2673/QĐ-BKHCN
TCVN 8162:2009Thực phẩm. Xác định fumonisin B1 và B2 trong ngô. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn18.A42009-11-24, 2673/QĐ-BKHCN
TCVN 8210:2009Ngũ cốc và sản phẩm nghiền từ ngũ cốc. Xác định độ axit chuẩn độ9.A42009-11-24, 2676/QĐ-BKHCN
TCVN 8284:2009Nhà máy chế biến chè. Yêu cầu trong thiết kế và lắp đặt21.A42009-11-24, 2676/QĐ-BKHCN
TCVN 4069:2009Kẹo. Xác định độ ẩm11.A42009-12-01, 2727/QĐ-BKHCN