Hiển thị 81-100 của 400 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 7085:2011Sữa. Xác định điểm đóng băng. Phương pháp nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (phương pháp chuẩn)24.A42011-12-30, 4069/QĐ-BKHCN
TCVN 7138:2013Thịt và sản phẩm thịt. Định lượng Pseudomonas spp. giả định13.A42013-04-10, 777/QĐ-BKHCN
TCVN 7400:2010Bơ.7.A42010-10-18, 2215/QĐ-BKHCN
TCVN 7401:2010Tiêu chuẩn chung đối với phomat12.A42010-10-18, 2215/QĐ-BKHCN
TCVN 7405:2009Sữa tươi nguyên liệu8.A42009-10-28, 2405/QĐ-BKHCN
TCVN 7409:2010Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo. Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng20.A42010-03-23, 382/QĐ-BKHCN
TCVN 7413:2010Tiêu chuẩn thực hành chiếu xạ để kiểm soát các vi sinh vật gây bệnh và các vi sinh vật khác trong thịt đỏ, thịt gia cầm tươi và đông lạnh19.A42010-12-29, 2906/QĐ-BKHCN
TCVN 7414:2004Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để kiểm soát vi khuẩn trong cá, đùi ếch và tôm14.A42005-01-14, 54/QĐ-BKHCN; 2008
TCVN 7415:2010Tiêu chuẩn hướng dẫn chiếu xạ gia vị, thảo mộc và rau thơm dạng khô để kiểm soát các vi sinh vật gây bệnh và các vi sinh vật khác14.A42010-12-29, 2906/QĐ-BKHCN
TCVN 7416:2004Quy phạm thực hành chiếu xạ tốt để diệt côn trùng trong cá khô và cá khô ướp muối12.A42005-01-14, 54/QĐ-BKHCN; 2008
TCVN 7511:2010Tiêu chuẩn hướng dẫn chiếu xạ nông sản tươi như một biện pháp xử lý kiểm dịch thực vật.16.A42010-12-29, 2906/QĐ-BKHCN
TCVN 7728:2011Sản phẩm chất béo sữa. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer14.A42011-12-30, 4069/QĐ-BKHCN
TCVN 7731:2008Sản phẩm thực phẩm. Xác định 3-Monocloopropan-1,2-diol bằng sắc ký khí/phổ khối (GC/MS)17.A42008-06-16, 1167/QĐ-BKHCN
TCVN 7847-2:2008Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 2: Lấy mẫu12.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7847-3:2008Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Phần 3: Phương pháp chuẩn10.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7848-1:2008Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Phần 1: Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng fanrinograph21.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7848-2:2008Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Phần 2: Xác định đặc tính lưu biến bằng extensograph18.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7849:2008Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37o C16.A42008-07-22, 1504/QĐ-BKHCN
TCVN 7857-1:2008Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Phần 1: Khuyến nghị chung về bảo quản ngũ cốc28.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN
TCVN 7857-2:2008Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Phần 2: Khuyến nghị thực hành17.A42008-07-02, 1364/QĐ-BKHCN