Hiển thị 181-200 của 400 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 8161:2009Thực phẩm. Xác định patulin trong nước táo trong, nước táo đục và puree. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch phân đoạn lỏng/lỏng16.A42009-11-24, 2673/QĐ-BKHCN
TCVN 8162:2009Thực phẩm. Xác định fumonisin B1 và B2 trong ngô. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn18.A42009-11-24, 2673/QĐ-BKHCN
TCVN 8169-1:2009Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng dithiocacbamat và thiuram disulfua. Phần 1: Phương pháp đo phổ16.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8169-2:2009Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng dithiocacbamat và thiuram disulfua. Phần 2: Phương pháp sắc ký khí16.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8169-3:2009Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng dithiocacbamat và thiuram disulfua. Phần 3: Phương pháp đo phổ UV xanthogenat16.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8170-1:2009Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 1: Yêu cầu chung21.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8170-2:2009Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo16.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8170-3:2009Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 3: Các phương pháp làm sạch29.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8170-4:2009Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB). Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác20.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8171-1:2009Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng N-metylcarbamat. Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn20.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8171-2:2009Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng N-metylcarbamat. Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm sạch trên cột diatomit19.A42009-12-21, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 8172:2009Phomat. Xác định hàm lượng chất béo. Dụng cụ đo chất béo sữa (butyrometrer) dùng cho phương pháp Van Gulik11.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8173:2009Phomat. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp Van Gulik13.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8174:2009Phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)12.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8175:2009Phomat và sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng phospho tổng số. Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử10.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8176:2009Sữa chua. Xác định hàm lượng chất khô tổng số (Phương pháp chuẩn)11.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8177:2009Sữa chua. Định lượng các vi sinh vật đặc trưng. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37 độ C19.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8178:2009Phomat và sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng axit xitric. Phương pháp enzym19.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8179:2009Sản phẩm phomat chế biến. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phương pháp Kjeldahl19.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN
TCVN 8180-1:2009Phomat, cùi phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng natamyxin. Phần 1: Phương pháp đo phổ hấp thụ phân tử đối với cùi phomat18.A42009-12-21, 2931/QĐ-BKHCN