Hiển thị 1-20 của 118 kết quả.
Số hiệu TCTiêu đềSố trangNăm ban hành
TCVN 1034:2008Máy công cụ. Mũi tâm máy tiện. Kích thước lắp lẫn7.A42008-12-24, 2842/QĐ-BKHCN
TCVN 13:2008Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn quy ước bánh răng10.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 14-1:2008Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 1: Biểu diễn đơn giản11.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 14-2:2008Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. Phần 2: Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén12.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 1481:2009lăn. Ổ bi và ổ đũa. Kích thước cơ bản11.A42009-09-30, 2176/QĐ-BKHCN
TCVN 1483:2008lăn. Kích thước mặt vát. Các giá trị lớn nhất12.A42008-10-24, 2371/QĐ-BKHCN
TCVN 1484:2009lăn. Yêu cầu kỹ thuật25.A42009-09-30, 2176/QĐ-BKHCN
TCVN 1488:2008lăn. Bi. Kích thước và dung sai14.A42008-10-24, 2371/QĐ-BKHCN
TCVN 1505:2009lăn. Đũa kim12.A42009-09-30, 2176/QĐ-BKHCN
TCVN 1506:2009lăn. Ổ kim đỡ một dãy. Loạt kích thước 409.A42009-09-30, 2176/QĐ-BKHCN
TCVN 16-1:2008Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. Phần 1: Nguyên tắc chung9.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 1989:1977Truyền động bánh răng trụ thân khai ăn khớp ngoài. Tính toán hình học46.A41977; 2008-12-30, 2924/QĐ-BKHCN
TCVN 2002:2008iều kiện nghiệm thu máy chuốt trong nằm ngang. Kiểm độ chính xác14.A42008-12-24, 2842/QĐ-BKHCN
TCVN 2220-1:2008Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 1: Biểu diễn chung đơn giản6.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 2220-2:2008Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. Phần 2: Biểu diễn chi tiết đơn giản14.A42008-12-30, 2989/QĐ-BKHCN
TCVN 2246-1:2008Ren ISO thông dụng. Profin gốc. Phần 1: Ren hệ mét6.A42008-12-26, 2881/QĐ-BKHCN
TCVN 2246-2:2008Ren ISO thông dụng. Profin gốc. Phần 2: Ren hệ inch7.A42008-12-26, 2881/QĐ-BKHCN
TCVN 2254:2008Ren ISO hình thang hệ mét. Profin gốc và profin cực đại cần thiết9.A42008-12-26, 2881/QĐ-BKHCN
TCVN 2255:2008Ren ISO hình thang hệ mét. Dung sai18.A42008-12-26, 2881/QĐ-BKHCN
TCVN 2258:2009Truyền động bánh răng trụ thân khai. Prôfin gốc9.A42009-12-21, 2929/QĐ-BKHCN